|
 Loại hình:
Công ty Cổ Phần
Năm thành lập: 1988
Diện
tích mặt bằng:
43.000m2
Diện
tích nhà xưởng: 15.000m2
( 8 phân xưởng)
Lao động:
2.032 Công nhân
Sản phẩm chính:
Quần âu, Quần Jean, váy ;Áo Gile, Áo
cưới và Áo dạ hội, áo thun
Thiết bị máy móc:
1.949 máy móc các loại
Năng
lực sản xuất:
Quẩn nam & nữ: 200.000 SP/ tháng
Quần Jean & Váy: 100.000 SP/ tháng
Áo
Gile: 20.000SP/ tháng
Áo
cưới, áo cưới, áo dạ hội nữ : 5000 SP/
tháng
Áo
thun: 100.000 SP/tháng
Kim ngạch XNK:
2000: 9,5 triệu USD
2001: 11,7 triệu USD
2002: 14,5 triệu USD
2003:
16.5
triệu USD
2004:
14.05
triệu USD
2005:
10.10
triệu USD
2006:
15.5
triệu USD |
Thị trường xuất khẩu:
Châu Âu ; Canada;
Mexico; Hoakỳ; Singgapore, Malaysia;
Hongkong, Taiwan |
Hệ
thống phân phối :
Bán sỉ cho các thương nhân nước ngoài
Các cửa hàng giới thiệu sản phẩm tại TP.
HCM và Tỉnh BR - VT |
Thị trường / thị phần:
|
Khách hàng chính |
|
Châu á: 40%
Châu âu: 35%
Châu mỹ: 25%
|
Xing Heng Apparel Makerting-Malaysia
Textilien Grobhandel – Gernany Levi Strauss Co. – USA
Hychi Garment Manufacturing Co. Ltd.
Taiwan |
Diện
tích mặt bằng: 43.000 m2 |
Hệ
thống nhà xưởng vệ tinh của công ty |
|
Diện tích nhà xưởng sản xuất: 15.000 m2
Đường nội bộ & sân bãi: 10.000 m2
Đấát dự trữ phát triển: 18.000 m2 |
Phân xưởng may: Tân Thành
Phân xưởng may: Long Khánh (Taloco)
Xưởng wash Thanh Quang: TP. HCM |
Hệ thống nhà xưởng trong phạm vi Cty |
Năng lực sản xuất / tháng: |
|
Phân xưởng may 1: Quần âu & áo gile
Phân xưởng may 2: Quần Jean
Phân xưởng may 3: áo dạ hội nữ
Phân xưởng may 4: áo thun
Phân xưởng cắt
Phân xưởng hoàn tất
Phân xưởng thêu |
Quần âu: 170.000 chiếc
Quần Jean: 80.000 chiếc
Áo Thun: 60.000 chiếc
Áo gile; sơmi và váy: 25.000 chiếc
Áo dạ hội nữ: 3.000 chiếc
|
|
|